dương bản

  1. dt. (H. dương: trái với âm; bản: bản) ảnh chụp một vật trên đó những phần trắng, đen phản ánh đúng những chỗ sáng, tối trên vật: Dương bản của tấm ảnh.
dương bản
Dương bản của bức ảnh được đặt trên bàn ánh sáng để kiểm tra.