dương bản

Học thuật
Thân thiện
dương bản

Dương bản của bức ảnh được đặt trên bàn ánh sáng để kiểm tra.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ảnh chụp các phần sáng tối hiện lên đúng như thực tế: Một bức ảnh, thường trên phim hoặc giấy ảnh, trong đó các vùng sáng tối của vật thể được tái tạo chính xác so với cảnh thực. Đây kết quả trực tiếp từ quá trình rửa ảnh truyền thống.
    • Đối lập với âm bản: Trong nhiếp ảnh, "dương bản" sản phẩm cuối cùng có thể xem được, ngược lại với "âm bản" (bản phim) nơi sáng tối bị đảo ngược.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi rửa phim, nhiếp ảnh gia đã ngay một dương bản đẹp.
    • So sánh dương bản với âm bản giúp ta hiểu quy trình tạo ra một bức ảnh.
    • Tấm dương bản này ghi lại chân thực khoảnh khắc mặt trời lặn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật in ấn lịch sử: "Dương bản" đôi khi còn được dùng để chỉ bản khắc hoặc bản in hình ảnh nổi lên, có thể dùng để in ra nhiều bản giống nhau.
    • Người thợ in đang chuẩn bị dương bản cho công đoạn in typo.
Biến thể từ liên quan
  • Âm bản (danh từ): Bản phim hoặc ảnh gốc trong đó sáng tối bị đảo ngược so với thực tế, dùng để tạo ra "dương bản".
  • Ảnh dương bản: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đây một bức ảnh.
  • Slide/Diapositive (từ mượn): Một dạng "dương bản" trong suốt, dùng để chiếu lên màn hình, thường gặp trong nhiếp ảnh thời kỳ trước kỹ thuật số.
Từ đồng nghĩa
  • Ảnh xuôi sáng tối: Cách giải thích nghĩa của từ.
  • Bản dương: Cách gọi tắt, ít phổ biến hơn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực nhiếp ảnh truyền thống (phim) in ấn. Trong kỷ nguyên số, khái niệm này ít được nhắc đến trực tiếp hơn, nhưng vẫn thuật ngữ quan trọng để hiểu về lịch sử kỹ thuật nhiếp ảnh.
  • "Dương bản" danh từ, không dạng động từ.
dương bản

Dương bản của bức ảnh được đặt trên bàn ánh sáng để kiểm tra.

  1. dt. (H. dương: trái với âm; bản: bản) ảnh chụp một vật trên đó những phần trắng, đen phản ánh đúng những chỗ sáng, tối trên vật: Dương bản của tấm ảnh.